ba rọi

Học thuật
Thân thiện
ba rọi

Mẹ mua một miếng ba rọi để nướng cho bữa tối.

Định nghĩa
  1. Danh từ (phương ngữ):

    • Thịt ba chỉ: Một miếng thịt lợn (heo) nhiều lớp mỡ nạc xen kẽ, thường được lấy từ phần bụng của con lợn.
  2. Tính từ (phương ngữ):

    • Nửa đùa nửa thật, ý xỏ xiên: Dùng để chỉ lời nói, thái độ hoặc hành động không hoàn toàn nghiêm túc cũng không hoàn toàn đùa cợt, thường mang hàm ý châm chọc, mỉa mai.
    • Pha tạp một cách lố lăng, kệch cỡm: Dùng để chỉ sự pha trộn ngôn ngữ hoặc phong cách một cách thiếu tinh tế, không thuần nhất, tạo cảm giác quê mùa hoặc buồn cười.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Mẹ mua một thịt ba rọi để kho.
    • Thịt ba rọi nướng ăn rất thơm béo.
  • Tính từ:

    • Anh ta lối nói chuyện ba rọi, khiến người nghe khó biết thật .
    • Đừng kiểu nói ba rọi như vậy, nghe khó chịu lắm.
    • Ông ấy nói tiếng Anh ba rọi, vừa tiếng Việt vừa tiếng Anh lẫn lộn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tính ba rọi": Tính cách hay thái độ nửa đùa nửa thật, khó đoán.

    • Cậu ấy tính ba rọi, đôi khi không biết đang đùa hay thật.
  • "Tiếng [ngôn ngữ] ba rọi": Cách nói pha trộn ngôn ngữ một cách vụng về, không chuẩn.

    • Hồi trước, một số người hay nói "tiếng Tây ba rọi" để tỏ vẻ ta đây.
Biến thể từ gần giống
  • Ba chỉ (danh từ): Từ phổ thông hơn, cùng nghĩa với "ba rọi" (danh từ).
  • Nửa nạc nửa mỡ (thành ngữ): Có thể dùng với nghĩa bóng chỉ tính chất lai tạp, không rõ ràng, tương tự nghĩa tính từ của "ba rọi".
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Thịt ba chỉ, thịt vụn (trong một số vùng miền).
  • Tính từ (nghĩa 1): Nửa đùa nửa thật, cà khịa, xỏ xiên.
  • Tính từ (nghĩa 2): Lai tạp, pha tạp, nửa nạc nửa mỡ (nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
  • "Nói ba rọi": Cách nói chuyện nửa thật nửa đùa, ý châm chọc.
    • Anh ấy cứ thích nói ba rọi với mọi người.
  • "Giọng ba rọi": Giọng nói hoặc cách phát âm pha trộn giữa các phương ngữ/ngôn ngữ một cách kỳ quặc.
    • ấy nói giọng ba rọi giữa miền Bắc miền Nam.
ba rọi

Mẹ mua một miếng ba rọi để nướng cho bữa tối.

  1. I d. (ph.). Ba chỉ.
  2. II t. (ph.). 1 Nửa đùa nửa thật, ý xỏ xiên. Lối nói . Tính ba rọi. 2 Pha tạp một cách lố lăng. Nói tiếng Tây ba rọi.